Hàn Quốc → Việt Nam
Đơn giá bằng Won Hàn Quốc
Cước tính theo kilogram, bậc giá áp cho toàn bộ trọng lượng của kiện.
| Trọng lượng tính cước | Miền Bắc Hà Nội và các tỉnh phía Bắc | Miền Nam TP.HCM và các tỉnh phía Nam |
|---|---|---|
| Đến 30 kg | 9.000W / kg | 9.500W / kg |
| Trên 30 – 100 kg | 8.500W / kg | 9.000W / kg |
| Trên 100 kg | 7.500W / kg | 8.000W / kg |
- Kiện dưới 3 kg
- + 4.000W / kiện
- Tự áp cho kiện có trọng lượng tính cước dưới 3 kg.